http://tcxdvn.xaydung.gov.vn/
https://soxd.vinhphuc.gov.vn/noidung/chuyenmuc/Lists/tailieukythuat/View_Detail.aspx?ItemID=6
http://www.cdco.com.vn/news_detail_vn_2.html
http://vbpl.vn/boxaydung/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141828&dvid=324
https://shac.vn/tong-hop-day-du-cac-tieu-chuan-xay-dung-viet-nam-moi-nhat
http://tieuchuanxaydung.com/danh-muc-tieu-chuan-xay-dung-hien-hanh/
http://ccu.vn/danh-muc-cac-tieu-chuan-xay-dung-viet-nam-den-nam-2013/
https://vanbanphapluat.co/tieu-chuan-xay-dung-viet-nam-tcxdvn353-2005-nha-o-lien-ke-tieu-chuan-thiet-ke
1.TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Thuật ngữ chung.
2.TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt – Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ.
3.TCXDVN 299:2003 Cách nhiệt – các đại lượng vật lý và định nghĩa.
4.TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung.
5.TCXD 13:1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung.
6.TCVN 4391:1986 Khách sạn du lịch-Xếp hạng.
7.TCVN 4923:1989 Phương tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại.
8.TCVN 3905:1984 Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học.
9.TCVN 3904:1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học.
10.TCVN 3906:1984 Nhà công nghiệp – Thông số hình học.
11.TCXDVN 306:2004 Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng.
12.TCXDVN 339:2005 Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian.
13.TCVN 5949:1998 Âm học – Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép.
14.TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở – Yêu cầu vệ sinh học đường.
15.TCXD 204:1998 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới.
2.TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng.
3.TCVN 2: 1974 Hệ thống tài liệu thiết kế- Khổ giấy.
4.TCVN 3: 1974 Hệ thống thiết kế tài liệu – Tỷ lệ.
5.TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ.
6.TCVN 6079:1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc- Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ.
7.TCVN 5571:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng và khung rên.
8.TCVN 5896:1995 Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ.
9.TCVN 5: 1978 Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặc cắt.
10.TCVN 11: 1978 Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo.
11.TCVN 6080:1995 Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu.
13.TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu.
14.TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt
15.TCVN 8-50:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ.
16.TCVN 8-1993 Các nét cắt.
17.TCVN 8-20:2002 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ.
18.TCVN 8-21:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD.
20.TCVN 4:1993 Ký hiệu bằng chữ của các đạI lượng.
21.TCVN 3986:1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng.
22.TCVN 7:1993 Ký hiệu vật liệu.
24.TCVN 6003:1995 Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình.
26.TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.
29.TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.
30.TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên.
31.TCVN 7287:2003 Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử.
32.TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.
35.TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện.
36.TCVN 5671:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thiết kế kiến trúc.
37.TCXD 212:1998 Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.
39.TCVN 6078:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.
41.TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng – Bản thống kê cốt thép.
44.14 TCN 119-2002 Thành phần nộI dưng và Khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.
45.14 TCN 21-2005 Bản vẽ thủy lợI – Các nguyên tắc trình bày.
1.TCVN 4417:1987 Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng.
2.TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.
3.TCXDVN 362:2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.
4.TCVN 4616:1987 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp-Tiêu chuẩn thiết kế.
5.TCVN 4418:1987 Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện.
6.TCVN 4448:1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ.
7.TCVN 4454:1987 Quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã, hợp tác xã-Tiêu chuẩn thiết kế.
8.TCVN 4092:1985 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông trường.
1.TCVN 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắc cơ bản.
2.TCVN 4119:1985 Địa chất thủy văn – Thuật ngữ và định nghĩa.
3.TCVN 5747: 1993 Đất xây dựng – Phân loại.
4.TCXD 161: 1987 Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng.
5.TCXD 160: 1987 Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc.
6.TCXDVN 194:2006 Nhà cao tầng – công tác khảo sát địa kỹ thuật.
7.TCXDVN 366:2006 Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng Karst.
8.TCXDVN 270:2002 Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá.
9.22 TCN 263-2000 – Quy trình khảo sát đường ô tô
10.22 TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình.
12.22 TCN 20-84 – Quy trình khảo sát thiết kế sửa chữa nâng cấp đường ô tô
13.22 TCN 262 – 2000 – Quy trình khảo sát thiết kế nền đường Ô tô đắp trên đất yếu
14.14 TCN 13:1985 Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình ngầm.
15.14 TCN 145-2005 Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng.
19.14 TCN 118-2002 Thành phần, nội dung và Khối lượng lập dự án đầu tư thủy lợi.
20.14 TCN 83-91 Quy trình xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào hố khoan.
1.TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung
2.TCXDVN 309:2004 Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung.
3.TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
4.TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình.
5.TCVN 9364:2012 Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.
6.TCXD 203:1997 Nhà cao tầng: Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.
9.TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng – Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa
10.TCXDVN 351:2005 Quy trình quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình.
11.TCVN 9400:2012 Nhà và công trình dạng tháp – Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa
13.14 TCN 141-2005 Quy phạm đo vẽ mặc cắt, Bình đồ địa hình công trình thủy lợi.
14.14 TCN 40-2002 Quy phạm đo kênh và xác định tim công trình trên kênh.
15.14 TCN 102-2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi.
16.14 TCN 22-2002 Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong công trình thủy lợi.
17.166-QĐ Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống – Chương II. Công tác đo đạc và định vị
1.TCVN 2737:1995 TảI trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế.
2.TCXD 229-1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tảI trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995
3.QPTL-C-1-78 Quy phạm tảI trọng và tác dụng lên công trình thủy lợi.
4.QPTL-C-75 Quy phạm tính toán cống thủy lực dướI sâu.
5.QPTL-C-8-76 Quy phạm tính toán thủy lực đập tràn.
8.TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.
9.TCXD 57-73 Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công.
11.TCXD 288:1998 LốI đi cho ngườI tàn tật trong công trình – Phần I-Lối đi cho ngườI dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế.
13.TCXDVN 266:2002 Nhà ở-Hướng dẫn xây dựng để ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng.
14.TCXDVN 293:2003 Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế.
15.TCXDVN 175:2005 Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.
16.TCVN 4514: 1988 Xí nghiệp công nghiệp – Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế.
18.TCVN 6170-1:1996 Công trình biển cố định – Phần I-Quy định chung.
19.TCXDVN 6171:1996 Công trình biển cố định – Quy đinh về giám sát kỹ thuật và phân cấp.
20.TCVN 6170-2:1998 Công trình biển cố định – Điều kiện môi trường.
21.TCVN 6170-3:1998 Công trình biển cố định – Phần 3: TảI trọng thiết kế.
22.TCXDVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thiết kế.
24.TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng.
2.TCVN 6203:1995 Cơ sở để thiết kế kết cấu – Lập ký hiệu – Ký hiệu chung.
3.TCXDVN 373:2006 Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà.
7.TCXDVN 356:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
8.TCVN 4116:1985 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.
9.14 TCN 54-87 Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công.
10.14 TCN 56:88 Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.
11.TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn Khối.
12.TCXD 195:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi.
13.TCXD 189:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ – Tiêu chuẩn thiết kế.
14.TCXD 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.
15.TCXDVN 269:2002 Cọc – Phương pháp ép dọc trục bằng tảI trọng tĩnh ép dọc trục.
16.TCXDVN 358: 2005 Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bêtông.
17.TCXDVN 359:2005 Cọc – Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ.
18.TCVN 6170-6:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 6: Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép.
19.TCVN 6170-7:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 7 – Thiết kế móng.
20.TCVN 5846:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Kết cấu và kích thước.
1.TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Kết cấu thép – Danh mục tiêu chuẩn.
3.TCVN 5889:1995 Bản vẽ các kết cấu kim loại.
4.TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
5.TCVN 6170-4:1998 Công trình biển cố định – Phần 4: Thiết kế kết cấu thép.
6.TCVN 6170-5:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhôm.
7.TCVN 6170-8:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn.
8.TCXD 149:1978Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn.
2.TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
3.TCXD 40:1987 Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán.
4.TCVN 4253:2012 Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.
5.14 TCN 157-2005 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén.
6.TCXD 150:1986 Thiết kế chống ồn cho nhà ở.
7.TCXDVN 277:2002 Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng.
8.TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt – Kết cấu ngăn che – Tiêu chuẩn thiết kế.
9.TCXD 104:1983 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, Đường, Quảng trường đô thị.
1.TCVN 4451:1987 Nhà ở – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
2.TCVN 4450:1987 Căn hộ ở – Tiêu chuẩn thiết kế.
3.TCXDVN 353:2005 Nhà ở liên kế – Tiêu chuẩn thiết kế.
4.TCXVN 323: 2004 Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế.
6.TCXDVN 276:2003 Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
7.TCVN 3981:1985 Trường đạI học – Tiêu chuẩn thiết kế.
8.TCXDVN 275:2002 Trường trung học chuyên nghiệp – Tiêu chuẩn thiết kế.
9.TCXDVN 60: 2003 Trường dạy nghề – Tiêu chuẩn thiết kế.
10.TCVN 3978:1984 Trường học phổ thông – Tiêu chuẩn thiết kế.
11.TCXDVN 260:2002 Trường mầm non – Tiêu chuẩn thiết kế.
12.TCVN 4601:1988 Trụ sở cơ quan – Tiêu chuẩn thiết kế.
13.TCXDVN 281: 2004 Nhà văn hóa thể thao – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
14.TCXDVN 287:2004 Công trình thể thao – Sân thể thao – tiêu chuẩn thiết kế.
15.TCXDVN 288:2004 Công trình thể thao – Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết kế.
16.TCXDVN 289:2004 Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế.
17.TCVN 4470:1995 Bệnh viện đa khoa – Yêu cầu thiết kế.
19.52 TCN – CTYT 40: 2005 Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa chẩn đoán hình ảnh – Bệnh viện đa khoa.
20.52 TCN – CTYT 37:2005 Tiêu chuẩn thiết kế-Các khoa xét nghiệm – Bệnh viện đa khoa.
21.52 TCN – CTYT 38:2005 Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa phẩu thuật – Bệnh viện đa khoa.
22.TCVN 5577-1991 Rạp chiếu bóng – Tiêu chuẩn thiết kế.
23.TCXDVN 355:2005 Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát – Phòng khán giả – yêu cầu kỹ thuật.
24.TCVN 5065: 1990 Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế.
25.TCXDVN 361: 2006 Chợ – Tiêu chuẩn thiết kế.
1.TCVN 4604:2012 Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất – Tiêu chuẩn thiết kế.
2.TCVN 4371: 1986 Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
3.TCVN 4090: 1985 Đường ống dẫn chính dầu – và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế.
4.TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu – Yêu cầu thiết kế.
5.TCVN 3995: 1985 Kho phân khô thoáng – Tiêu chuẩn thiết kế.
6.TCVN 3996:1985 Kho giống lúa – tiêu chuẩn thiết kế.
7.TCVN 5452:1991 Cơ sở giết mổ – yêu cầu vệ sinh.
8.TCXDVN 285:2002 Công trình thủy lợI – Các quy định chủ yếu về thiết kế.
9.TCVN 4118: 1985 Hệ thống kênh tướI – Tiêu chuẩn thiết kế.
10.HDTL –C-4-76 Hướng dẫn thiết kế tường chắn – Công trình thủy lợi.
11.HDTL-C- 7-83 Hướng dẫn thiết kế trạm bơm tướI tiêu nước.
12.QP. TL –C-5-75 Quy phạm thiết kế tầng lọc ngược – Công trình thủy nông.
13.14 TCN 57-1988 Thiết kế dẫn dòng trong công trình thủy lợi.
1.TCVN 4117:1985 Đường sắt khổ 1435mm-Tiêu chuẩn thiết kế.
2.TCVN 4527: 1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô- Tiêu chuẩn thiết kế.
3.TCVN 4054:2005 Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế.
4.TCXDVN 104-2007 – Đường đô thị – yêu cầu thiết kế
5.TCVN 5729:2012 Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế.
6.TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghiệp – Yêu cầu thiết kế.
7.22 TCN 210-92 – Đường giao thông nông thôn – Tiêu chuẩn thiết kế
8.TCVN 8810:2011 Đường cứu nạn ô tô – Yêu cầu Thiết kế
9.22 TCN 326-04 Tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nộI địa – Tiêu chuẩn bến cảng thủy nộI địa.
10.22 TCN 211-06 – Thiết kế áo đường mềm
11.22 TCN 274-2001 – Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm
12.22 TCN 223-95 – Áo đường cứng ô tô – Tiêu chuẩn Thiết kế
14.TCVN 4252-88 – Quy trình thiết lập Tổ chức xây dựng và thiết kế thi công
1.TCVN 4037:1985 Cấp nước – Thuật ngữ và định nghĩa.
1.1.TCVN 4037:2012 Cấp nước – Thuật ngữ và định nghĩa.
2.TCVN 4038:1985 Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa.
2.1.TCVN 4038:2012 Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa.
3.TCVN 5422:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế-Ký hiệu đường ống.
6.TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.
7.TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.
8.TCXD 51:1984 Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.
9.TCXDVN 33:2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.
10.TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lý kỹ thuật.
11.TCXD 76: 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước.
12. TCVN 9113:2012 Ống bê tông cốt thép thoát nước
2.TCXD 25:1991 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.
3.TCXD 27:1991 Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.
4.TCVN 2328:1978 Môi trường lắp đặt thiết bị điện – Định nghĩa chung.
5.TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở – Yêu cầu kỹ thuật.
6.TCVN 7447-1:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần I-Nguyên tắc cơ bản – Đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa.
11.TCXDVN 319:2004 Lắp đặt hệ thống nốI đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung.
12.11 TCN – 18-2006 Quy phạm thiết bị điện – Phần I-Quy định chung.
13.11 TCN –19-2006 Quy phạm trang bị điện – Phần II- Hệ thống đường dẫn điện.
14.11 TCN –20-2006 Quy phạm trang bị điện – Phần III- Trang bị phân phốI và trạm biến áp.
15.11 TCN –21-2006 Quy phạm trang bị điện – phần IV – Bảo vệ và tự động.
16.TCVN 3715:1981 Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA, Điện áp đến 20KV- Yêu cầu kỹ thuật.
1.28. TCVN 4400:1987 Kỹ thuật chiếu sáng – Thuật ngữ và định nghĩa.
2.29. TCXD 29:1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế.
3.30. TCVN 3743:1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp.
4.31. TCVN 2062:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp dệt thoi sợI bông.
5.32. TCVN 2063:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí.
6.33. TCVN 3257:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp.
7.34. TCVN 3258:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu.
8.35. TCVN 4213:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su.
9.36. TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công tình công nghiệp – yêu cầu chung.
10.37. TCXD 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng.
12.39. TCXDVN 259:2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường – Đường phố – Quảng trường đô thị.
13.40. TCVN 5828:1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố – Yêu cầu kỹ thuật chung.
1.TCVN 5687:1992 Thông gió, Điều tiết không khí-SưởI ấm – Tiêu chuẩn thiết kế.
2.TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió – điều hòa không khí và cấp lạnh – Chế tạo – lắp đặt – nghiệm thu.
3.TCVN 4510:1988 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc.
4.TCVN 4611:1998 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng.
1.TCVN 5438:2004 Xi măng – Thuật ngữ và định nghĩa.
2.TCVN 5439:2004 Xi măng – Phân loại.
3.TCVN 4745:2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng.
4.TCVN 2682-1999 Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.
5.TCVN 5691:1992 Xi măng Pooclăng trắng.
6.TCVN 6260:1977 Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.
7.TCVN 6069:1995 Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật.
8.TCVN 4033:1995 Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu cầu kỹ thuật.
9.TCVN 6067:2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật.
10.TCVN 7445-1:2004 Ximăng giếng khoan chủng loạI G- Phần 1- Yêu cầu kỹ thuật.
11.TCVN 4316:1986 Ximăng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật.
12.TCXDVN 324:2004 Ximăng xây trát.
13.TCXDVN 167:2002 Ximăng để sản xuất tấm Amiăng ximăng.
14.TCXDVN 283:2002 Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng.
15.TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng.
16.TCXD 6882:2001 Phụ gia khóan cho ximăng.
17.TCXD 7024:2002 Clinke ximăng Pooclăng thương phẩm.
18.TCVN 7062:2007 Giấy bao ximăng.
19.TCVN 7062:1996 Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật.
20.TCXD 168:1989 Thạch cao dùng để sản xuất ximăng.
21.TCVN 6071:1995 Nguyên liệu để sản xuất ximăng hỗn hợp sét.
22.TCVN 4315: 1986 Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng.
23.TCXD 172:1989 Xích treo trong lò ximăng.
1.TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật.
2.TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông – Thuật ngữ và định nghĩa.
3.TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông – SỏI , dăm sỏI – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật.
4.TCXD 127:1985 Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng – Hướng dẫn sử dụng.
5.TCVN 1771:1987 Đá dăm sỏI-sỏI dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.
6.TCXDVN 1770:1986 Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.
7.TCVN 5440:1991 Bêtông – Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung.
8.TCVN 5592:1991 Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.
9.TCVN 6025:1995 Bêtông – Phần mac theo cường độ chịu nén.
11.TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng.
12.TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.
13.TCVN 5847:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
14.TCXD 235:1999 Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà.
15.TCXDVN 302:2004 Nước trộn bêtông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.
16.TCXDVN 302:2004 Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn.
17.TCXDVN 316:2004 Bloc Bêtông nhẹ – Yêu cầu kỹ thuật.
18.TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền.
19.TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính Puzơlăn
20.TCXDVN 325:2004 Phụ gia hóa học cho bêtông.
21.TCXDVN 337:2005 Vữa và bêtông chịu axit.
22.TCXDVN 349:2005 Cát nghiền cho bêtông và vữa.
23.TCVN 6394: 1998 Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lướI thép.
24.TCVN 6393:1998 Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lướI thép.
25.TCXDVN 372:2006 Ống bêtông cốt thép thoát nước.
26.22 TCN 159-86 Cống tròn BTCT lắp ghép
27.TCVN 9116:2012 Cống hộp bê tông cốt thép
28.TCXDVN 329-07 Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
31.14 TCN 103-1999 Phụ gia cho bêtông và vữa – Định nghĩa và phân loại
32.14 TCN 109-1999 Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
1.TCVN 1651:1985 Thép cốt bêtông cán nóng.
2.TCVN 5709:1993 Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật.
3.TCVN 1765:1975 Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.
4.TCVN 1766:1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.
5.TCVN 1654: 1975 Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước.
6.TCVN 1655:1975 Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước.
7.TCVN 2059:1977 Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I – cỡ thông số kích thước.
8.TCVN 3104:1979 Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.
9.TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước.
10.TCVN 3601: 1981 Thép tấm mỏng lợp nhà.
11.TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng.
12.TCVN 1656:1993 Thép góc cạnh đều cán nóng – cỡ, Thông số kích thước.
13.TCVN 1657:1993 Thép góc cạnh không đều cán nóng – cỡ, thông số kích thước.
14.TCVN 6283-1:1997 Thép thanh cán nóng – Phần I-Kích thước của thép tròn.
15.TCVN 6283-2:1997 Thép thanh cán nóng – Phần 2: Kích thước của thép vuông.
16.TCVN 6283-3:1997 Thép thanh cán nóng – Phần 3: Kích thước của thép dẹt.
17.TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần I-Yêu cầu chung.
18.TCVN 6284-2:1997 Thép cốt thép bêtông dự ứng lực – Phần 2: Dây kéo nguội.
19.TCVN 6284-3:1997 Thép cốt thép dự ứng lực – Phần 3: Dây tôi và ram.
20.TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần 4: Dảnh.
22.TCVN 6285:1997 Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn.
23.TCVN 6286:1997 Thép cốt bêtông – LướI thép hàn.
24.TCVN 6288: 1997 Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bêtông và sản xuất lướI thép hàn làm cốt.
25.TCVN 6283-4:1999 Thép – dây thép cán nóng – Phần 4 : Dung sai.
26.TCVN 6521:1999 Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển.
27.TCVN 6522:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng.
28.TCVN 6523:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao.
29.TCVN 6524:1999 Thép tấm kết cấu cán nguội.
30.TCVN 6525:1999 Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục.
31.TCVN 6526:1999 Thép băng kết cấu cán nóng.
32.TCVN 6527:1999 Thép dài khổ rộng – Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng.
33.TCVN 5759:1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật.
34.TCVN 2942:1993 Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực.
1.TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng.
2.TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây dựng.
3.TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.
4.14 TCN 80-2001 Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
5.TCXD 231:1999 Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật.
6.TCXD 90:1982 Gạch lát đất sét nung.
7.TCXD 111:1983 Gạch trang trí đất sét nung.
8.TCXD 85:1981 Gạch lát lá dừa.
9.TCVN 1450: 1998 Gạch rỗng đất sét nung.
10.TCVN 1451:1986 Gạch đặc đất sét nung.
11.TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật.
12.TCVN 6065:1995 Gạch can xi lát nền.
13.TCVN 6074:1995 Gạch lát granito.
14.TCXD 86:1981 Gạch chịu Axit.
15.TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung.
16.TCVN 6883:2001 Gạch gốm ốp lát – Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật.
17.TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật.
18.TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát – Định nghĩa – Phân loạI, các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn.
19.TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIIb (6%
20.TCVN 7134:2002 Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật.
21.TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật.
22.TCVN 6476:1999 Gạch bêtông tự lèn.
23.TCVN 6477:1999 Gạch Block bêtông.
24.TCVN 4732:1989 Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.
25.TCVN 2119:1991 Đá canxicatbonnat – để nung vôi xây dựng.
26.TCVN 5642:1992 Khối đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát.
27.TCVN 1452: 2004 Khối đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật.
28.TCVN 1453:1986 Ngói ximăng cát.
29.TCVN 7195: 2002 Ngói tráng men.
30.TCVN 3786:1994 Ống sành thoát nước và phụ tùng.
31.TCVN 4353:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật.
32.TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật.
33.TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ thuật.
34.TCVN 6598:2000 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Trường thạch.
35.TCVN 6927: 2001 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Thạch anh.
36.TCVN 6073:2005 Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật.
1.TCXDVN 332:2004 Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lượng và đơn vị.
2.TCXDVN 350:2005 Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản.
3.TCVN 7484:2005 Vật liệu chịu lửa – Gạch cao Alumin.
4.TCVN 7453:2004 Vật liệu chịu lửa – Thuật ngữ và định nghĩa.
5.TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa- Phân loại.
6.TCVN 6416:1998 Vật liệu chịu lửa – Vữa samot.
7.TCVN 4710:1998 Vật liệu chịu lửa – Gạch samot.
8.TCXD 84:1981 Vữa chịu lửa samot.
9.TCVN 6588:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh.
10.TCVN 6587:2000 Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot.
1.TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng – Thuật ngữ – Định nghĩa.
2.TCXDVN 291:2002 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đá vối.
3.TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít.
4.TCXD 151:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.
5.TCVN 7218:2002 Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật.
6.TCVN 7364-1-6-2004 Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp.
7.TCVN 7455:2004 Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn.
8.TCVN 7456:2004 Kính xây dựng – Kính cốt lướI thép.
9.TCVN 7526: 2004 Kính xây dựng – định nghĩa và phân lọai.
10.TCVN 7526:2005 Kính xây dựng – Kính ván vân hoa.
11.TCVN 7528:2005 Kính xây dựng – Kính phủ phản quan.
12.TCVN 7529:2005 Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt.
1.TCVN 6151:1996 Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.
11.TCVN 6141:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo – Bản chiều dày thông dụng của thành ống.
16.TCVN 7305:2003 Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.
17.TCXDVN 272:2002 Ống nhựa gân xoắn HDPE.
18.TCVN 7451:2004 Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật.
1.TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su.
2.TCXDVN 290:2002 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.
3.TCXDVN 328:2004 Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính.
4.TCXDVN 367:2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại.
5.TCXDVN 368:2006 Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime.
6.TCXDVN 310:2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thuật.
7.TCVN 7194:2002 Vật liệu cách nhiệt – Phân loại.
8.TCVN 7493:2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật.
9.TCVN 7239:2003 Bột bả tường.
10.TCXDVN 321:2004 Sơn xây dựng – Phân loại.
11.TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng xanh crom ôxit.
1.TCXD 1072:1971 Gỗ – Phân nhốm theo tính chất cơ lý.
2.TCVN 1073:1971 Gỗ tròn – Kích thước cơ bản.
3.TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ – Kích thước cơ bản.
4.TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ.
5.TCXD 192:1996 Cửa gỗ – Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật.
6.TCXD 237: 1999 Cửa kim loại- Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật chung.
7.TCXD94:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang.
8.TCVN 5761:1993 Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật.
9.TCVN 5762: 1993 Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật.
10.TCXD 92:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Bản lề cửa.
11.TCXD 93:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi-Ke cánh cửa.
1.TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
3.TCVN 5672:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thi công – yêu cầu chung.
4.TCVN 4055:1985 Tổ chức thi công.
6.TCVN 3987:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng- Quy tắt sửa đổi hồ sơ thiết kế thi công.
7.TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng – Nguyên tắc cơ bản.
8.TCVN 4057:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm –Nguyên tắc cơ bản.
9.TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp – Nguyên tắc cơ bản.
10.TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt song – Nguyên tắc cơ bản.
11.TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng – Nguyên tắc cơ bản.
13.TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng – Tổ chức thi công
14.TCVN 4056:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ – Định nghĩa
15.TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung
16.TCVN 4091:1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng
17.TCXDVN 371:2006 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng.
18.TCVN 4473:2012 Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa
20.TCVN 5593:2012 Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học cho phép
21.TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
22.TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản
23.TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
29.TCVN 9359:2012 Nền nhà chống nồm – Thiết kế và thi công
30.TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
1.TCVN 4447:2012 Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
2.TCVN 4447:1987 Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu.
3.TCVN 9355:2012 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước
4.TCXD 245:2000 Gia cố nền đất yếu bằng bậc thấm thoát nước.
5.TCVN 9361:2012 Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu
6.TCXD 79:1980 Thi công và nghiệm thu công tác nền móng.
7.TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu
8.TCVN 9395:2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu
12.TCXD 190:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
13.TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng
14.TCXD 230:1998 Nền nhà chống nồm –Tiêu chuẩn thiết kế và thi công.
15.QP.TL.D-3:1974 Thi công và nghiệm thu khoan nổ mìn các công trình đất đá.
1. TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn Khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
3. TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu
4.TCVN 5641:1991 Bể chứa bằng bê tông cốt thép – Thi công và nghiệm thu
5.TCVN 8163:2009 Thép cốt bê tông – mối nối bằng ống ren
6.TCVN 8828:2011 Bê tông – Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
7.TCVN 9334:2012 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy
9.TCVN 9338:2012 Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết
10.TCVN 9340:2012 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
11.TCVN 9341:2012 Bê tông Khối lớn – Thi công và nghiệm thu
13.TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì
16.TCVN 9348:2012 Bê tông cốt thép – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn
17.TCVN 9380:2012 Nhà cao tầng – Kỹ thuật sử dụng giáo treo
18.TCVN 9382:2012 Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền
19.TCVN 9384:2012 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.
20.TCVN 9390:2012 Thép cốt bê tông – mối nối bằng dập ép ống – Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu
22.TCVN 9392:2012 Thép cốt bê tông – Hàn hồ quang
24. TCXD 199:1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600.
25. TCXDVN 239:2006 Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình
1.TCVN 9115:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Thi công và nghiệm thu
2.TCXDVN 390-2007 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu
3.TCVN 4452:1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu
5.TCVN 9376:2012 Nhà ở lắp ghép tấm lớn – Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép
6.TCVN 9114:2012 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
7.TCXDVN 389-2007 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu
1.TCXD 170:1989 Kết cấu thép – Gia công, lắp đặt và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật.
2.TCXDVN 314:2005 Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa.
3.TCVN 6834-1:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần I: Quy tắt chung đối với hàn nóng chảy.
4.TCVN 6834-2:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần II: Đặc tính kỹ thuật quy trình kỹ thuật hàn hồ quang.
5.TCVN 6834-2:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần III: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép.
7.TCVN 6700-1:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy-Phần I: Thép.
8.TCVN 6700-2:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy – Phần II-Nhôm và hộp nhôm kim loại.
11.TCVN 7472:2005 Hàn – Các liên kết hàn nóng chảy ở thép – niken, ti
14.TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
15.TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu
17.TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử mù muối
1.TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
2.TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá – Thi công và nghiệm thu.
3.TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
4.TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
1.TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
2.TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.
3.TCXDVN 303:2004 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu.
7.TCXDVN 303:2006 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Phần công tác ốp trong xây dựng.
8.TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt
9.TCVN 7955:2008 Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu
10.TCVN 8264:2009 Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu
11.TCXD 159:1986 Trát đá trang trí-Thi công và nghiệm thu.
2.TCVN 5673:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – cấp nước bên trong – Hồ sơ bản vẽ thi công.
3.TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật
4.TCXD 76:1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước
5.TCVN 6250:1997 Hướng dẫn thực hành lắp đặt ống Polyvinil clorua cứng (PVC-U).
1.TCVN 3624:1981 Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
2.TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt
3.TCVN 9208:2012 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp
4.TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.
5.TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung
6.TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.
7.TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung
8.TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
9.TCXD 46:1984 Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu chuẩn thiết kế, thi công.
10.TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.
11.TCVN 4318:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Sưởi – Thông gió – bản vẽ thi công.
12.TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
23.TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
15.TCVN 9311-6:2012 (ISO 834-6: 2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm
18.TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa – Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy
1.TCVN 5866:1995 Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí
2.TCVN 5867:2009 Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn
3.TCVN 6395:2008 Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
4.TCVN 6396-2:2009 (EN 81-2:1998) Thang máy thủy lực. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
13.TCVN 6397:2010 Thang cuốn và băng tải chở người. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
14.TCVN 6904:2001 Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
15.TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
18.TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1:1999) Lắp đặt thang máy. Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI
19.TCVN 7628-2:2007 (ISO 4190-2:2001) Lắp đặt thang máy. Phần 2: Thang máy loại IV
20.TCVN 7628-3:2007 (ISO 4190-3:1982) Lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V
1.TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và nghiệm thu
2.TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô-Quy phạm thi công và nghiệm thu.
3.22 TCN 200:1989 Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu.
4.22 TCN 266-2000 Cầu cống – Quy phạm thi công và nghiệm thu
5.22 TCN 236-97 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đất yếu
6.22 TCN 244-98 Quy trình xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng nền đường
7.TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô. Thi công và nghiệm thu
12.22 TCN 81-84 Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ trong xây dựng đường
15.22 TCN 334-06 Thi công và nghiệm thu lớp Cấp phối đá dăm trong kết cáu áo đường Ô tô
16.22 TCN 252-1998 Quy trình thi công và nghiệm thu Lớp Cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường Ô tô
17.TCVN 9504:2012 Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước. Thi công và nghiệm thu
18.22 TCN 06-77 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm nước
19.22 TCN 07-77 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối
21.22 TCN 246-98 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cát gia cố xi măng trong kết cấu áo đường Ô tô
22.22 TCN 250-1998 Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm và đá dăm cấp phối láng nhựa nhũ tương axit
23.TCVN 8809:2011 Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu
24.22 TCN 270-2001 Tiêu chuẩn kỹ thuật Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa
25.TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu
26.22 TCN 271-2001 Tiêu chuẩn kỹ thuật Thi công và nghiệm thu mặt đường láng nhựa
27.TCVN 9505:2012 Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit. Thi công và nghiệm thu
28.TCVN 8819:2011 Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu
29.22 TCN 249-98 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường Bê tông nhựa
31.22 TCN 345-06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu lớp phủ mỏng Bê tông nhựa có độ nhám cao
32.22 TCN 282-2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường nhiệt dẻo
33.22 TCN 283-2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ dung môi
34.22 TCN 284-2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ nước
35.22 TCN 285-2002 Sơn tín hiệu giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu
1.14 TCN 1:2004 Quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố đê.
2.14 TCN 2:1985 Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ.
3.14 TCN 12:2002 Công trình thủy lợi – Xây và lát đá – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.
4.14 TCN 120:2002 Công trình thủy lợi – Xây và lát gạch – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.
5.14 TCN 20:2004 Đập đất – Yêu cầu kỹ thuật thi công đầm nén.
6.14 TCN 9:2003 Công trình thủy lợi – kênh đất – yêu cầu kỹ thuật – thi công và nghiệm thu.
7.14 TCN 90:1995 Công trình thủy lợi – Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng.
8.14 TCN 117:1999 Cửa van cung – thiết kế chế tạo, lắp đặt nghiệm thu và bàn giao – yêu cầu kỹ thuật.
9.14 TCN 101:2001 Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra và nghiệm thu.
10.14 TCN 43:85 Đường thi công công trình thủy lợi – Quy phạm thiết kế.
11.14 TCN 114:2001 Ximăng và phụ gia trong công trình thủy lợi – Hướng dẫn sử dụng.
12.14 TCN 110:1996 Chỉ dẫn thiết kế và sử dụng vải địa kỹ thuật để lọc trong công trình thủy lợi.
1.TCVN 6170-11: 2002 Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo
2.TCVN 6170-12: 2002 Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp
3.TCVN 6171:2005 Công trình biển cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp
1.TCVN 4606:1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
1.TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản
2.TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp . Yêu cầu chung
3.TCXD 180:1996 Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt
4.TCXD 181:1996 Băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải. Sai số lắp đặt
5.TCXD 182:1996 Máy nén khí. Sai số lắp đặt
6.TCXD 183:1996 Máy bơm. Sai số lắp đặt
7.TCXD 184:1996 Máy quạt. Sai số lắp đặt
8.TCXD 185:1996 Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt
9.TCXD 186:1996 Lò nung clanh ke kiểu quay. Sai số lắp đặt
10.TCXD 187:1996 Khớp nối trục. Sai số lắp đặt
11.TCXD 207:1998 Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt
1.TCN 4087:1985 Sử dụng máy xây dựng – Yêu cầu chung.
2.TCVN 4473:1987 Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa.
3.TCVN 9320:2012 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp đo lực kéo trên thanh kéo.
4.TCVN 9321:2012 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác đinh trọng tâm.
7.TCVN 9324:2012 Máy đào và chuyển đất – Máy đào thủy lực – phương pháp đo lực đào.
8.TCVN 9325:2012 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác định tốc độ duy chuyển.
9.TCVN 9326:2012 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác.
12.TCVN 6052:1995 Giàn giáo thép.
13.TCVN 5862:1995 Thiết bị nâng – Phân loại theo chế độ làm việc.
14.TCVN 5865:1995 Cần trục thiếu nhi.
15.TCVN 4203:1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục.
16.TCVN 4056:1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.
17.TCVN 4056:1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.
1.TCVN 7958:2008 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới.
2.TCVN 8268:2009 Bảo vệ công trình xây dựng. Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng
1.TCVN 8864:2011 Mặt đường ô tô – Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét
2.22 TCN 16-79 Quy trình đo độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3m
4.TCVN 8867:2011 Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman
5.22 TCN 251-1998 Quy trình thử nghiệm xác định môđun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman
7.22 TCN 277-2001 Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI
8.TCVN 8866:2011 Mặt đường ô tô – Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát – Thử nghiệm
9.22 TCN 278-2001 Xác định độ nhám của mặt đường đo bằng phương pháp rót cát
11.22 TCN 332-2006 Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
12.22 TCN 333-2006 Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
14.22 TCN 346-2006 Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát
15.TCVN 3106-93 Bê tông nặng – Phương pháp thử độ sụt
16.TCVN 3118-93 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén
17.TCVN 3119-93 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ kéo uốn
18.TCVN 3120-93 Bê tông nặng – Phương pháp thử cường độ kéo khi bửa
19.TCVN 4030-03 Xi măng – phương pháp xác định độ mịn
20.TCVN 4031-85 Xi măng – phương pháp độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
21.TCVN 4032-85 Xi măng – phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén
22.TCVN 5726-93 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi khi nén tĩnh
23.TCVN 6016-95 Xi măng – phương pháp thử, xác định độ bền và nén
24.TCVN 6017-95 Xi măng – Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
26.TCXDVN 269-02 Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
27.TCXDVN 301-2003 Đất xây dựng – Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và chặt của đất tại hiện trường
28.TCVN 4195-2012 Đất xây dựng – Phương pháp xác định Khối lượng riêng
29.TCVN 4196:2012 Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm
31.TCVN 4198:2014 Đất xây dựng – Phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm
32.TCVN 4201-85 Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.
33.TCVN 4202:2012 Đất xây dựng – Phương pháp xác định Khối lượng thể tích đất
34.22 TCN 318-04 Độ mài mòn Los Angeles
35.22 TCN 62-84 Quy trình thí nghiệm bê tông nhựa
36.22 TCN 63-84 Quy trình thí nghiệm nhựa đường
37.TCVN 342-86 Cát xây dựng – phương pháp xác định thành phần hạt và module độ lớn
40.TCVN 8869:2011 Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất
41.TCVN 8870:2011 Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải
42.TCVN 8871-1÷6:2011 Vải địa kỹ thuật – Phần 1÷6: Phương pháp thử
61.TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử
1.TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng.
2.TCVN 3256:1979 An toàn điện – thuật ngữ và định nghĩa.
3.TCVN 4086:1985 An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung.
4.TCVN 2572:1978 Biển báo an toàn về điện.
5.TCVN 3145:1979 Khí cụ đóng cắt mặch điện, điện áp 1000V-Yêu cầu an toàn.
6.TCVN 5556:1991 Thiết bị điện hạ áp – yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật.
11.TCVN 4756-1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.
12.TCVN 68:174:2006 Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông.
14.TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió – yêu cầu chung về an toàn.
15.TCVN 4431:1987 Lan can an toàn điều kiện về kỹ thuật.
16.TCXD 177:1993 Đường ống dẫn khí đặt ở đất liền – Quy phạm kỹ thuật tạm thời về hành lang an toàn.
17.TCVN 5744:1993 Thang máy – yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng.
18.TCVN 5867:1995 Thang máy – cabin, đối trọng, ray hướng dẫn-Yêu cầu an toàn.
19.TCVN 5866:1995 Thang máy – yêu cầu an toàn về cơ khí.
20.TCVN 6395:1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
21.TCVN 6396:1998 Thang máy thủy lực – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
22.TCVN 6397: 1998 Thang cuốn và băng chở người – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
23.TCVN 6904:2001 Thang máy điện – phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
24.TCVN 6905:2001 Thang máy thủy lực – phương pháp thử các yêu cầu về an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
26.TCVN 7168-1:2002 So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới – Phần 1: Thang máy điện.
27.TCVN 2288:1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất
28.TCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.
29.TCVN 2293:1978 Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.
30.TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
31.TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung
32.TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa
33.TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
34.TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung.
35.TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn
36.TCVN 4431:1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật
37.TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
38.TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
39.TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện
40.TCVN 8084:2009 Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện
41.TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn.
42.TCXDVN 296.2004 Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn
43.TCVN 8774:2012 An toàn thi công cầu
1.TCVN 3991:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.
2.TCXD 215:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Phát hiện cháy và báo động cháy.
3.TCXD 216:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Thiết bị chữa cháy.
5.TCXD 216: 1998 Phân loại cháy.
6.TCVN 5303:1990 An toàn cháy – thuật ngữ và định nghĩa.
7.TCVN 3254:1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung.
8.TCVN 3255:1986 An toàn nổ – yêu cầu chung.
9.TCVN 4879:1989 Phòng cháy – dấu hiệu an toàn.
11.TCVN 2622:1995 Phòng cháy – Chống cháy cho nhà và công trình –Yêu cầu thiết kế.
12.TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế.
13.TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy – chợ và trung tâm thương mại – yêu cầu thiết kế.
14.TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ – Yêu cầu chung.
15.TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng.
16.TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung.
17.TCVN 5738:2001 Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật.
18.TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy – trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật.
19.TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy – hệ thống Sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế và lắp đặt.
20.TCVN 7026:2002 Chữa cháy, bình chữa cháy xách tay – tính năng và cấu tạo.
21.TCVN 7027:2002 Chữa cháy-Xe đẩy chữa cháy – tính năng và cấu tạo.
2.TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện – Yêu cầu chung về an toàn.
3.TCVN 5586: 1991 Găng cách điện.
4.TCVN 5587: 1991 Sào cách điện.
5.TCVN 5588: 1991 Ủng cách điện.
6.TCVN 5589:1991 Thảm cách điện.
7.TCVN 5180:1990 Palăng điện – yêu cầu chung về an toàn.
8.TCVN 4244:1986 Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.
9.TCVN 5863:1995 Thiết bị nâng – yêu cầu về an toàn trong lắp đặt và sử dụng.
10.TCVN 5864:1995 Thiết bị nâng – cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích – yêu cầu an toàn.
11.TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ – yêu cầu chung.
12.TCVN 5181:1990 Thiết bị nén khí – yêu cầu chung về an toàn.
13.TCVN 6008: 1995 Thiết bị áp lực mối hàn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
14.TCVN 4245:1996 yêu cầu kỹ thuật – an toàn trong sản xuât sử dụng ô xy – axetilen -.
15.TCVN 5019:1989 Thiết bị axetilen – yêu cầu về an toàn.
16.TCVN 5346: 1991 Kỹ thuật an toàn nồi hơi nồi nước nóng – yêu cầu chung đối với việc tính độ bền.
17.TCVN 6004:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn và thiết kế, kết cấu, chế tạo.
18.TCVN 6005:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, phương pháp thử.
19.TCVN 6006:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa.
20.TCVN 6007:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật và an toàn, về lắp đặt sửa chữa – phương pháp thử.
21.TCVN 6153:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo.
25.TCVN 2292: 1987 Công việc sơn – yêu cầu chung về an toàn.
26.TCVN 2293:1978 Gia công gỗ – yêu cầu chung về an toàn.
27.TCVN 3748:1983 Máy gia công kim loại – yêu cầu chung về an toàn.
28.TCVN 4163:1985 Máy điện cầm tây – Yêu cầu an toàn.
29.TCVN 4726:1989 Kỹ thuật an toàn – Máy cắt kim loại – yêu cầu đối với trang thiết bị điện.
30.TCVN 4744:1989 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí.
31.TCXDVN 296:2004 Dàn giáo các yêu cầu về an toàn.
33.10 TCN 565:2003 Máy làm nông nghiệp và thủy lợi – Nối đất – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
34.TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp nước – yêu cầu về an toàn.
35.TCVN 2289:1978 Quá trình sản xuất – yêu cầu chung về an toàn.
36.TCVN 2290:1978 Thiết bị sản xuất – yêu cầu chung về an toàn.
37.TCVN 2291:1978 Phương tiện bảo vệ người lao động – Phân loại.
38.TCVN 5659:1992 Các yếu tố nguy hiểm có hại cho sản xuất – phân loại.
39.TCVN 5659:1992 Thiết bị sản xuất – bộ phận điều chỉnh – yêu cầu an toàn chung.
41.TCXDVN 282:2002 Không khí vùng làm việc-Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng.
42.TCVN 4730:1989 Sản xuất gạch ngói nung – yêu cầu chung về an toàn.
43.TCVN 5178:1990 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên.
44.TCVN 6734:2000 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò – yêu cầu về an toàn kết cấu và sử dụng.
46.TCVN 6780-2:2009 yêu cầu chung trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác vận tải mỏ.
47.TCVN 6780-3:2009 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng – Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ.
48.TCVN 6780:-4:2000 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác cung cấp điện.
49.Quyết định 1338/2006/QĐ-BXD của bộ trưởng bộ xây dựng ban hành hướng dẫn kỹ thuật phòng ngừa sự cố thi công hố đào trong vùng đất yếu.
1. TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật
2. TCVN 3148:1979 Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn
3. TCVN 4755:1989 Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.
4. TCVN 5179:1990 Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn
5. TCVN 5180:1990 Palăng điện- Yêu cầu chung về an toàn
6. TCVN 5206:1990 Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng.
7. TCVN 5207:1990 Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn
8. TCVN 5209:1990 Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện
9. TCVN 7549-1:2005 (ISO 12480-1:1997) Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.
10. TCVN 7549-3:2007 (ISO 12480-3:2005) Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp
11. TCVN 7549-4:2007 (ISO 12480-4:2007) Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần
1.TCVN 3152:1979 Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn